CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ASIA

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ASIA

BIẾN TẦN YASKAWA A1000

BIẾN TẦN YASKAWA A1000

Giá Bán : Liên Hệ
Tình Trạng : Còn Hàng
Biến tần Yaskawa A1000 là dòng biến tần rất quen thuộc và thông dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất có sử dụng các loại máy công cụ như : Máy nghiền, máy li tâm, cầu trục, nâng hạn, băng tải......Đây là dòng sản phẩm được sản xuất tại Nhật bản và nhập khẩu nguyên chiếc về thị trường Việt Nam. Những sản phẩm của đất nước Nhật Bản luôn luôn được đánh giá rất cao về chất lượng, độ ổn định và độ bền của sản phẩm. Yaskawa A1000 cũng không năm ngoài đặc điểm chung này.
 

Các tính năng nổi bật của dòng biến tần Yaskawa A1000

​- Sản phẩm hoạt động bền bỉ, ổn định, mạnh mẽ
- Có thể tuỳ chỉnh được điện áp thấp đầu vào
- Sản phẩm được làm ra để nâng cao hiệu suất hoạt động :
- Điều chỉnh tốc độ và thông số hoạt động một cách rất dễ dàng
- Có khả năng giao tiếp với tất cả các loại mạng giao tiếp công nghiệp và nhiều hệ thống tự động hoá, software thông minh,nhiều phương pháp điều khiển cả vòng kín và vòng hở.
 
Yaskawa A1000 nói chung và các dòng sản phẩm biến tần của thương hiệu Yaskawa nói riêng là một thương hiệu có tiếng trên thị trường toàn thế giới từ rất nhiều năm qua.
Đây là dòng biến tần ''2 in 1'' đa năng dùng cho cả 2 loại động cơ ASM động cơ không đồng bộ và PM motor ( Vòng hở, vòng kín ) bằng 2 loại thuật toán riêng biệt , ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và các nhà máy như đóng tàu,cầu cảng,cẩu trục,xi măng,sắt thép,băng tải,bơm,quạt,... Đặc biệt tương thích điều khiển spindel motor tốc độ cao của các máy gia công, công cụ...

Cấu hình cho A1000 mà hãng Yaskawa cung cấp : NEMA 1 (UL Type 1) hoặc NEMA 12 (UL Loại 12) phần bảo vệ cao cấp, cung cấp tùy chọn Options, chẳng hạn như cuộn kháng, bộ lọc, máy cắt, cầu chì, mạng truyền thông và I / O

BIẾN TẦN A1000 ĐIỆN ÁP 200V
 
CÔNG SUẤT 3 PHASE 200V
TẢI THƯỜNG TẢI NẶNG
MÃ HÀNG DÒNG ĐIỆN MÃ HÀNG DÒNG ĐIỆN
A1000  0,4 KW     CIMR-AA2A0004 3,2 A
A1000  0,75 KW CIMR-AA2A0004 3,5 A CIMR-AA2A0006 5 A
A1000  1,1 KW CIMR-AA2A0006 6 A CIMR-AA2A0008* 6,9 A
A1000  1,5 KW CIMR-AA2A0008* 8 A CIMR-AA2A0010 8 A
A1000  2,2 KW CIMR-AA2A0010 9,6 A CIMR-AA2A0012 11 A
A1000  3,0 KW CIMR-AA2A0012 12 A CIMR-AA2A0018* 14 A
A1000  3,7 KW CIMR-AA2A0018* 17,5 A CIMR-AA2A0021 17,5 A
A1000  5,5 KW CIMR-AA2A0021 21 A CIMR-AA2A0030 25 A
A1000  7,5 KW CIMR-AA2A0030 30 A CIMR-AA2A0040 33 A
A1000   11 KW CIMR-AA2A0040 40 A CIMR-AA2A0056 47 A
A1000   15 KW CIMR-AA2A0056 56 A CIMR-AA2A0069 60 A
A1000  18,5 KW CIMR-AA2A0069 69 A CIMR-AA2A0081 75 A
A1000  22 KW CIMR-AA2A0081 81 A CIMR-AA2A0110 85 A
A1000  30 KW CIMR-AA2A0110 110 A CIMR-AA2A0138 115 A
A1000  37 KW CIMR-AA2A0138 138 A CIMR-AA2A0169 145 A
A1000  45 KW CIMR-AA2A0169 169 A CIMR-AA2A0211 180 A
A1000  55 KW CIMR-AA2A0211 211 A CIMR-AA2A0250 215 A
A1000  75 KW CIMR-AA2A0250 250 A CIMR-AA2A0312 283 A
A1000  90 KW CIMR-AA2A0312 312 A CIMR-AA2A0360 346 A
A1000   110 KW
 
CIMR-AA2A0360 360 A CIMR-AA2A0415 415 A
CIMR-AA2A0415 415 A    

BIẾN TẦN A1000 ĐIỆN ÁP 400V
 
 
 
CÔNG SUẤT
3 PHASE 400V
TẢI THƯỜNG TẢI NẶNG
MÃ HÀNG DÒNG ĐIỆN MÃ HÀNG DÒNG ĐIỆN
A1000  0,4 KW     CIMR-AA4A0002 1,8 A
A1000  0,75 KW CIMR-AA4A0002 2,1 A CIMR-AA4A0004 3,4 A
A1000  1,1 KW        
A1000  1,5 KW CIMR-AA4A0004 4,1 A CIMR-AA4A0005 4,8 A
A1000  2,2 KW CIMR-AA4A0005 5,4 A CIMR-AA4A0007 5,5 A
A1000  3,0 KW CIMR-AA4A0007 6,9 A CIMR-AA4A0009 7,2 A
A1000  3,7 KW CIMR-AA4A0009 8,8 A CIMR-AA4A0011 9,2 A
A1000  5,5 KW CIMR-AA4A0011 11,1 A CIMR-AA4A0018 14,8 A
A1000  7,5 KW CIMR-AA4A0018 17,5 A CIMR-AA4A0023 18 A
A1000   11 KW CIMR-AA4A0023 23 A CIMR-AA4A0031 24 A
A1000   15 KW CIMR-AA4A0031 31 A CIMR-AA4A0038 31 A
A1000  18,5 KW CIMR-AA4A0038 38 A CIMR-AA4A0044 39 A
A1000  22 KW CIMR-AA4A0044 44 A CIMR-AA4A0058 45 A
A1000  30 KW CIMR-AA4A0058 58 A CIMR-AA4A0072 60 A
A1000  37 KW CIMR-AA4A0072 72 A CIMR-AA4A0088 75 A
A1000  45 KW CIMR-AA4A0088 88 A CIMR-AA4A0103 91 A
A1000  55 KW CIMR-AA4A0103 103 A CIMR-AA4A0139 112 A
A1000  75 KW CIMR-AA4A0139 139 A CIMR-AA4A0165 150 A
A1000  90 KW CIMR-AA4A0165 165 A CIMR-AA4A0208 180 A
A1000   110 KW
 
CIMR-AA4A0208 208 A CIMR-AA4A0250 216 A
         
A1000  132 KW CIMR-AA4A0250 250 A CIMR-AA4A0296 260 A
A1000  160 KW CIMR-AA4A0296 296 A CIMR-AA4A0362 304 A
A1000  185 KW CIMR-AA4A0362 362 A CIMR-AA4A0414 370 A
A1000  220 KW CIMR-AA4A0414 414 A CIMR-AA4A0515 450 A
A1000  250 KW CIMR-AA4A0515 515 A    
A1000  315 KW     CIMR-AA4A0675 605 A
A1000  355 KW CIMR-AA4A0675 675 A    
A1000  450 KW     CIMR-AA4A0930 810 A
A1000  500 KW CIMR-AA4A0930 930 A    
A1000  560 KW     CIMR-AA4A1200 1090 A
A1000  630 KW CIMR-AA4A1200 1200 A    

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA A1000:

- Điều khiển Vector vòng hở hoặc vòng kín để điều chỉnh tốc độ chính xác, Mo-ment xoắn lớn, điều khiển vị trí chính xác.

- Tự động điều chỉnh hệ số bù trượt liên tục theo nhiệt độ động cơ.

- Cho phép điều khiển vector vòng hở ở tần số cao đối với đọng cơ cảm ứng từ (Động cơ Servo-PM).

- Đáp ứng nhanh mức dòng điện và điện áp giới hạn giúp cải thiện quá trình hoạt động liên tục của biến tần.

- Đặc tính hãm nhanh làm giảm chi phí lắp đặt và yêu cầu lắp đặt điện trở hãm bên ngoài. 

- Tùy chọn mạng giao truyền thông cho tất cả các chuẩn mạng truyền thông công nghiệp, cung cấp điều khiển tốc độ cao và giám sát vận hành, giảm chi phí lắp đặt.

- Phần mềm DriveWizard và cài đặt thông số đơn giản.

- Công cụ "USB Copy Unit" và bàn phím cài đặt cho giúp cài đặt nhanh và thuận tiện khi cài đặt nhiều biến tần trong một lúc.

- Board Terminal có thể được tháo rời với lưu trữ thông số giúp sao lưu thuận tiện.

- Sản xuất bằng vật liệu theo tiêu chuẩn RoHS.

- Tích hợp sẵn DC Reator đến 30HP để giảm sóng hài ngõ vào.

- Chức năng KEB cho phép biến tần kiểm soát tổn thất điện năng, hoạt động liên tục khi mất nguồn tức thời.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA A1000:

- Chức năng điều khiển:

  • Điều khiển V/f 
  • Điều khiển V/f  +  PG
  • Điều khiển Vector vòng hở
  • Điều khiển Vector vòng kín
  • Điều khiển Vector vòng hở với động cơ cảm ứng từ (Servo Motor).
  • Điều khiển Vector vòng hở nâng cao cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
  • Điều khiển Vector vòng kín cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
  •  

- Dãy tần số điều khiển: 0.01 - 400Hz

- Tần số chính xác (Nhiệt độ dao động):

  • Tín hiệu tham chiếu Digital:  ±0.01% tần số tối đa (−10 - 40˚C)
  • Tín hiệu tham chiếu Analog :  ±0.1%  tần số tối đa (25 ±10˚C)

- Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz

- Cài đặt tần số đầu vào: −10 -- +10V, 0 -- +10V, 4 --  20mA, ngõ vào xung.

- Mo-ment khởi động:

  • 150% tại 3Hz (Điều khiển V/F và điều khiển V/F + PG)
  • 200% tại 0.3Hz (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 200% tại 0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector vòng kín động cơ PM, và điều kiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)
  • 100% tại 5% tốc độ (Điều khiển Vector vòng hở động cơ PM)

- Phạm vi điều khiển tốc độ:

  • 1:1500 (Điều khiển Vector vòng kín đối với động cơ thông thường và động cơ PM)
  • 1:200 (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 1:40 (Diều khiển V/F và V/F + PG)
  • 1:20 (Điều khiển vector vòng hở động cơ PM)
  • 1:100 (Điều khiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)

ỨNG DỤNG TẢI NHẸ

 

 

ỨNG DỤNG TẢI NẶNG